bấy nhiêu

  1. tant
    • Bấy nhiêu lần
      tant de fois
    • Bấy nhiêu lời
      tant de paroles
  2. autant
    • Tôi không nghĩ rằng kiên nhẫn được bấy nhiêu
      je ne pense pas qu'il ait autant de patience
  3. autant... autant
    • yêu em bao nhiêu thì ghét người anh bấy nhiêu
      autant il aime la soeur, autant il déteste le frère

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bấy nhiêu"

bấy nhiêu
Chỉ cần bấy nhiêu thôi là đủ.